![]()
Tổng quan
| Tính Năng | Tốc Độ In | Giao Diện | Hiển thị |
| In,Sao chép, Quét, In đảo mặt tự động | Tốc độ in nhanh lên đến 30 trang/phút (A4) | USB Hi-Speed 2.0 | 16 ký tự x 2 dòng |
Thúc đẩy hiệu suất công việc với DCP-L2520D- máy in đa chức năng của Brother. Giải pháp in ấn hoàn hảo dành cho Doanh Nghiệp.
Với tốc độ in lên đến 30 trang/phút và nhiều chức năng đa dạng, bạn sẽ có những trải nghiệm in ấn tuyệt vời. Thêm vào đó là hộp mực năng suất cao 2600 trang, đi kèm theo máy.
Tính Năng Chính

Chi phí vận hành thấp
Giảm hao phí về giấy và mực in với chức năng in đảo mặt tự động của Brother và hộp mực năng suất cao (tuỳ chọn), giúp giảm chi phí vận hành và tổng chi phí in ấn. Chức năng in 2 trang hoặc 4 trang trên 1 tờ giấy, giúp tiết kiệm giấy khi in bản nháp hoặc bản phác thảo.

Tăng hiệu suất công việc và tiết kiệm thời gian
Với tốc độ in nhanh lên đến 30 trang/phút giúp tiết kiệm thời gian cho nhiều người sử dụng, đặc biệt khi cần in ấn số lượng lớn. Người dùng nay có thể sử dụng thời gian hiệu quả hơn thay vì phải ngồi chờ đợi in.

Tiêt kiệm chi phí với mực in giá rẻ
Đạt hiệu quả cao nhất với hộp mực dung tích cao lên đến 2,600 trang*. Hơn nữa, hộp mực dung tích cao còn giúp người dùng tiết kiệm thời gian và tiền từ việc giảm bớt số lần thay thế mực và giảm chi phí sở hữu.
Thông số kỷ thuật
Tính năng
Tổng quan
Kỹ thuật |
Laser đơn sắc |
Bộ nhớ |
32 MB |
Màn hình |
Màn hình LCD – 16 ký tự x 2 dòng |
Chức năng |
máy in laser tốc độ nhanh với in 2 mặt tự động, In, sao chụp, quét, quét màu |
Giao diện |
USB 2.0 Hi-Speed |
In
Tốc độ in |
Lên đến 30 trang/phút |
Độ phân giải in |
600 x 600 dpi, HQ1200 (2400 x 600 dpi) quality |
In 2 mặt |
In 2 mặt tự động |
Mô phỏng |
PCL®6 |
Quét
Chức năng quét |
Màu & Đơn sắc |
Độ phân giải quang học |
Tối đa 600 x 2400 dpi |
Độ phân giải nội suy |
Tối đa 19,200 x 19,200 dpi |
Tính năng “Scan to” |
E-mail, hình ảnh, OCR, thư mục |
Sao chụp
Sao chụp nhiều bản (Có sắp xếp) |
Có (Lên đến 99 bản) |
Phóng to/Thu nhỏ |
25% – 400% in 1% increments |
Độ phân giải sao chụp |
600 x 600dpi |
Tốc độ sao chụp |
Lên đến 30 trang/phút |
Chức năng N trong 1 |
Ghép 2 hoặc 4 trang vào 1 trang giấy |
Network
Protocols |
ARP, RARP, BOOTP, DHCP, APIPA(Auto IP), WINS/NetBIOS name resolution, DNS Resolver, mDNS, LLMNR responder, LPR/LPD, Custom Raw Port/Port9100, FTP Server, SNMPv1, TFTP server, ICMP, Web Services Print, LLTD responder |
Quản lý |
BRAdmin Professional 3 – Windows bản gốc Brother tiện ích cho máy in và quản lý máy chủ. |
Sử dụng giấy
Nạp giấy (khay chuẩn) |
250 tờ |
Khay đa năng/Khe đa năng |
1 tờ |
Sử dụng cỡ giấy |
A4, Letter |
Giấy đầu ra |
100 tờ |
Tính năng phụ
In sách |
Có |
In áp phích |
Có |
In nền mờ |
Có |
Phần mềm
Trình điều khiển máy in (Windows®) |
Windows® Vista, Windows® 7, Windows® 7 64 bit, Windows® 8 (Tải phần mềm tại đây), Windows® 8 |
Trình điều khiển máy in (Macintosh®) |
Mac OS X v10.9.x, 10.8.x, 10.7.5 |
Trình điều khiển máy in (Linux) |
Hệ thống in CUPS (môi trường x86, x64) , Hệ thống in LPD/LPRng (môi trường x86, x64) |
Công cụ quản lý mạng |
BRAdmin Professional 3 – Windows bản gốc Brother tiện ích cho máy in và quản lý máy chủ. |
Đặc điểm khác
Công suất tiêu thụ |
Chế độ sẵn sàng: 60W, Chế độ in: 510W, Chế độ ngủ: 6.6W, Chế độ ngủ sâu: 1.1W |
Độ ồn |
Chế độ in: 50dBA |
Kích thước/Trọng lượng
Kích thước (WxDxH) |
409 x 398.5 x 316.5mm |
Trọng lượng |
11.4kg |
Hỗ trợ
Bảo hành |
Bảo hành 12 tháng tại trung tâm bảo hành |
(nguồn brother.com.vn)
Tổng quan
| Tính Năng | Tốc Độ In | Giao Diện | Hiển thị |
| In,Sao chép, Quét, In đảo mặt tự động | Tốc độ in nhanh lên đến 30 trang/phút (A4) | USB Hi-Speed 2.0 | 16 ký tự x 2 dòng |
Thúc đẩy hiệu suất công việc với DCP-L2520D- máy in đa chức năng của Brother. Giải pháp in ấn hoàn hảo dành cho Doanh Nghiệp.
Với tốc độ in lên đến 30 trang/phút và nhiều chức năng đa dạng, bạn sẽ có những trải nghiệm in ấn tuyệt vời. Thêm vào đó là hộp mực năng suất cao 2600 trang, đi kèm theo máy.
Tính Năng Chính

Chi phí vận hành thấp
Giảm hao phí về giấy và mực in với chức năng in đảo mặt tự động của Brother và hộp mực năng suất cao (tuỳ chọn), giúp giảm chi phí vận hành và tổng chi phí in ấn. Chức năng in 2 trang hoặc 4 trang trên 1 tờ giấy, giúp tiết kiệm giấy khi in bản nháp hoặc bản phác thảo.

Tăng hiệu suất công việc và tiết kiệm thời gian
Với tốc độ in nhanh lên đến 30 trang/phút giúp tiết kiệm thời gian cho nhiều người sử dụng, đặc biệt khi cần in ấn số lượng lớn. Người dùng nay có thể sử dụng thời gian hiệu quả hơn thay vì phải ngồi chờ đợi in.

Tiêt kiệm chi phí với mực in giá rẻ
Đạt hiệu quả cao nhất với hộp mực dung tích cao lên đến 2,600 trang*. Hơn nữa, hộp mực dung tích cao còn giúp người dùng tiết kiệm thời gian và tiền từ việc giảm bớt số lần thay thế mực và giảm chi phí sở hữu.
Thông số kỷ thuật
Tính năng
Tổng quan
Kỹ thuật |
Laser đơn sắc |
Bộ nhớ |
32 MB |
Màn hình |
Màn hình LCD – 16 ký tự x 2 dòng |
Chức năng |
máy in laser tốc độ nhanh với in 2 mặt tự động, In, sao chụp, quét, quét màu |
Giao diện |
USB 2.0 Hi-Speed |
In
Tốc độ in |
Lên đến 30 trang/phút |
Độ phân giải in |
600 x 600 dpi, HQ1200 (2400 x 600 dpi) quality |
In 2 mặt |
In 2 mặt tự động |
Mô phỏng |
PCL®6 |
Quét
Chức năng quét |
Màu & Đơn sắc |
Độ phân giải quang học |
Tối đa 600 x 2400 dpi |
Độ phân giải nội suy |
Tối đa 19,200 x 19,200 dpi |
Tính năng “Scan to” |
E-mail, hình ảnh, OCR, thư mục |
Sao chụp
Sao chụp nhiều bản (Có sắp xếp) |
Có (Lên đến 99 bản) |
Phóng to/Thu nhỏ |
25% – 400% in 1% increments |
Độ phân giải sao chụp |
600 x 600dpi |
Tốc độ sao chụp |
Lên đến 30 trang/phút |
Chức năng N trong 1 |
Ghép 2 hoặc 4 trang vào 1 trang giấy |
Network
Protocols |
ARP, RARP, BOOTP, DHCP, APIPA(Auto IP), WINS/NetBIOS name resolution, DNS Resolver, mDNS, LLMNR responder, LPR/LPD, Custom Raw Port/Port9100, FTP Server, SNMPv1, TFTP server, ICMP, Web Services Print, LLTD responder |
Quản lý |
BRAdmin Professional 3 – Windows bản gốc Brother tiện ích cho máy in và quản lý máy chủ. |
Sử dụng giấy
Nạp giấy (khay chuẩn) |
250 tờ |
Khay đa năng/Khe đa năng |
1 tờ |
Sử dụng cỡ giấy |
A4, Letter |
Giấy đầu ra |
100 tờ |
Tính năng phụ
In sách |
Có |
In áp phích |
Có |
In nền mờ |
Có |
Phần mềm
Trình điều khiển máy in (Windows®) |
Windows® Vista, Windows® 7, Windows® 7 64 bit, Windows® 8 (Tải phần mềm tại đây), Windows® 8 |
Trình điều khiển máy in (Macintosh®) |
Mac OS X v10.9.x, 10.8.x, 10.7.5 |
Trình điều khiển máy in (Linux) |
Hệ thống in CUPS (môi trường x86, x64) , Hệ thống in LPD/LPRng (môi trường x86, x64) |
Công cụ quản lý mạng |
BRAdmin Professional 3 – Windows bản gốc Brother tiện ích cho máy in và quản lý máy chủ. |
Đặc điểm khác
Công suất tiêu thụ |
Chế độ sẵn sàng: 60W, Chế độ in: 510W, Chế độ ngủ: 6.6W, Chế độ ngủ sâu: 1.1W |
Độ ồn |
Chế độ in: 50dBA |
Kích thước/Trọng lượng
Kích thước (WxDxH) |
409 x 398.5 x 316.5mm |
Trọng lượng |
11.4kg |
Hỗ trợ
Bảo hành |
Bảo hành 12 tháng tại trung tâm bảo hành |
(nguồn brother.com.vn)



